| Nhân vật | Số nhân vật tài liệu tham khảo | Nhân vật thực thể tham khảo |
|---|
| | | không phá vỡ không gian không phá vỡ không gian không phá vỡ không gian = |
| " | " | " | dấu chấm than ngược lại đảo ngược dấu chấm than = |
| ¢ | ¢ | ¢ | % dấu hiệu =% dấu hiệu |
| Bảng | Bảng | Bảng | bảng dấu hiệu dấu hiệu bảng Anh |
| ¤ | ¤ | ¤ | dấu hiệu tiền tệ chung dấu hiệu tiền tệ = |
| Yên | Yên | Yên | Đánh dấu dấu hiệu yen yen = nhân dân tệ ký = |
| | | | | | | tiêu tan theo chiều dọc thanh thanh bị hỏng = phá vỡ theo chiều dọc thanh = |
| § | § | § | phần dấu hiệu = phần dấu hiệu |
| ¨ | ¨ | ¨ | diaeresis = khoảng cách diaeresis = umlaut |
| © | © | © | bản quyền bản quyền đăng ký = |
| ª | ª | ª | Odinaru nữ nữ tính chỉ số thứ tự = |
| « | « | « | dấu ngoặc kép góc trái còn lại chỉ tăng gấp đôi dấu ngoặc kép góc = trái chỉ guillemet |
| ¬ | ¬ | ¬ | phủ định biểu tượng không ký |
| - | - | mềm dấu gạch ngang = dấu gạch nối tùy ý = mềm dấu gạch ngang |
| ® | ® | ® | đăng ký dấu hiệu nhãn hiệu đăng ký = đăng ký thương mại đánh dấu dấu hiệu = |
| ¯ | ¯ | ¯ | dấu gạch ngang macron = khoảng cách macron = text-decoration = APL overbar = |
| ° | ° | ° | mức độ mức độ biểu tượng dấu hiệu = |
| ± | ± | ± | cộng dấu trừ cộng-trừ dấu hiệu = cộng hoặc trừ |
| ² | ² | ² | superscript 2 superscript 2 = superscript chữ số hai = bình phương = |
| ³ | ³ | ³ | superscript ba superscript 3 = superscript ba chữ số = Cubed = |
| ' | ' | ' | cấp tính dấu = khoảng cách giữa cấp tính = giọng |
| μ | μ | μ | vi dấu hiệu dấu hiệu vi |
| ¶ | ¶ | ¶ | pilcrow ký dấu hiệu đoạn = = đoạn dấu hiệu |
| - | - | - | dấu chấm trong dấu chấm ở giữa = Georgia dấu phẩy = Hy Lạp giữa dot = |
| ¸ | ¸ | ¸ | dấu trước a, o, u dưới c đọc như s = khoảng cách dấu trước a, o, u dưới c đọc như s = dấu trước a, o, u dưới c đọc như s |
| ¹ | ¹ | ¹ | superscript một superscript 1 = superscript chữ số = |
| º | º | º | Odinaru nam nam tính chỉ số thứ tự = |
| » | » | » | dấu ngoặc kép góc bên phải của phải chỉ đôi dấu ngoặc kép góc bên phải chỉ guillemet = |
| ¼ | ¼ | ¼ | một phần tư phần thô tục phần 1/4 = phần 1/4 = |
| ½ | ½ | ½ | một nửa phần thô tục 1/2 phần 1 = phần nhỏ một nửa = |
| ¾ | ¾ | ¾ | ba phần tư của một phần nhỏ phần thô tục 3/4 = phần 3/4 = |
| ¿ | ¿ | ¿ | ngược lại câu hỏi đánh dấu đảo ngược câu hỏi đánh dấu = quay câu hỏi đánh dấu = |
| À | À | À | chữ hoa chữ hoa Latin A với mộ = bức thư vốn Latin A = giọng nghiêm trọng, nghiêm trọng |
| Á | Á | Á | chữ hoa chữ cái Latin vốn với = cấp tính, cấp tính dấu |
| Â | Â | Â | chữ hoa chữ cái Latin vốn với dấu mu =, dấu mu |
| Ã | Ã | Ã | chữ hoa chữ hoa Latin A với dấu ngã, dấu ngã |
| Ä | Ä | Ä | chữ hoa chữ hoa Latin A với diaeresis = umlaut |
| Å | Å | Å | chữ hoa chữ cái Latin vốn với chiếc nhẫn trên = bức thư vốn Latin A = vòng, vòng |
| Æ | Æ | Æ | Ringeicha chữ hoa AE Latin vốn thư AE = Latin vốn từ lắp ghép AE = |
| Ç | Ç | Ç | C viết hoa chữ cái Latin vốn C với dấu trước a, o, u dưới c đọc như s =, dấu trước a, o, u dưới c đọc như s |
| E | E | E | E Latin vốn lá thư với mộ |
| É | É | É | lá thư E Latin vốn với cấp tính |
| Ê | Ê | Ê | Latin vốn chữ E với dấu mu |
| Ë | Ë | Ë | Latin vốn chữ E với diaeresis |
| Tôi | Tôi | Tôi | Latin vốn lá thư với mộ |
| Tôi | Tôi | Tôi | Latin vốn lá thư với cấp |
| Î | Î | Î | Latin vốn lá thư với dấu mu |
| Tôi | Tôi | Tôi | Latin vốn lá thư với diaeresis |
| Ð | Ð | Ð | ETH chữ cái Latin vốn từ chữ hoa ETH (tiếng Iceland |
| Ñ | Ñ | Ñ | Latin vốn chữ cái N với dấu ngã |
| Ò | Ò | Ò | Latin vốn chữ O với mộ |
| Ó | Ó | Ó | Latin vốn chữ O với cấp tính |
| Ô | Ô | Ô | Latin vốn chữ O với dấu mu |
| O | O | O | Latin vốn chữ O với dấu ngã |
| Ö | Ö | Ö | Latin vốn chữ O với diaeresis |
| × | × | × | phép nhân dấu hiệu dấu hiệu phép nhân = |
| Ø | Ø | Ø | Latin vốn chữ O với đột quỵ = Latin vốn chữ O dấu gạch chéo |
| Ù | Ù | Ù | Latin vốn chữ U với mộ |
| U | U | U | Latin vốn chữ U với cấp tính |
| Û | Û | Û | Latin vốn chữ U với dấu mu |
| Ü | Ü | Ü | Latin vốn chữ U với diaeresis |
| Ý | Ý | Ý | Latin vốn chữ Y với cấp tính |
| Þ | Þ | Þ | Thorn viết hoa chữ cái gai la-tinh vốn từ (Iceland |
| ß | ß | ß | chữ thường Latin sắc nét của bức thư nhỏ sắc nét s = ess-Zed = (Đức |
| à | à | à | la-tinh nhỏ một lá thư với mộ = lá thư nhỏ Latin một ngôi mộ |
| á | á | á | la-tinh nhỏ một lá thư với cấp tính |
| " | " | " | la-tinh nhỏ một lá thư với dấu mu |
| ã | ã | ã | la-tinh nhỏ một lá thư với dấu ngã |
| ä | ä | ä | la-tinh nhỏ một lá thư với diaeresis |
| å | å | å | la-tinh nhỏ một lá thư với chiếc nhẫn trên = chữ cái Latin nhỏ một vòng |
| æ | æ | æ | Latin lá thư nhỏ ae = la-tinh nhỏ từ lắp ghép ae |
| ç | ç | ç | Latin c lá thư nhỏ với dấu trước a, o, u dưới c đọc như s |
| è | è | è | Latin nhỏ lá thư điện tử với mộ |
| é | é | é | Latin nhỏ lá thư điện tử với cấp tính |
| ê | ê | ê | Latin nhỏ lá thư điện tử với dấu mu |
| ë | ë | ë | Latin nhỏ lá thư điện tử với diaeresis |
| ì | ì | ì | Latin nhỏ lá thư với mộ |
| í | í | í | thư i la-tinh nhỏ với cấp tính |
| î | î | î | thư i la-tinh nhỏ với dấu mu |
| ï | ï | ï | Latin nhỏ lá thư với diaeresis |
| ð | ð | ð | chữ thường chữ cái Latin ETH nhỏ ETH = từ (Iceland |
| ñ | ñ | ñ | Latin nhỏ lá thư n với dấu ngã |
| ở | ở | ở | o lá thư nhỏ Latin với mộ |
| ó | ó | ó | o chữ cái la-tinh nhỏ với cấp tính |
| ô | ô | ô | Latin o lá thư nhỏ với dấu mu |
| O | O | O | Latin o lá thư nhỏ với dấu ngã |
| ö | ö | ö | o lá thư nhỏ Latin với diaeresis |
| ÷ | ÷ | ÷ | phân chia dấu hiệu dấu hiệu phân chia = |
| ø | ø | ø | Latin nhỏ chữ o với đột quỵ, o chữ thường = chữ cái Latin nhỏ o dấu =, dấu gạch chéo |
| ù | ù | ù | u chữ thường Latin nhỏ lá thư u = nghiêm trọng, giọng nghiêm trọng |
| ú | ú | ú | u chữ thường Latin chữ cái u nhỏ với dấu =, Accu-tỷ lệ cấp |
| U | U | U | u chữ thường chữ cái u nhỏ với la-tinh dấu mu =, dấu mu |
| ü | ü | ü | u Latin chữ thường chữ cái u nhỏ với diaeresis =, âm sắc |
| ý | ý | ý | chữ thường y Latin y thư nhỏ với dấu =, Accu-tỷ lệ cấp |
| þ | þ | þ | chữ thường chữ cái gai gai la-tinh nhỏ từ (Iceland |
| ÿ | ÿ | ÿ | chữ thường y Latin y thư nhỏ với diaeresis = umlaut |
| Nhân vật | Số nhân vật tài liệu tham khảo | Nhân vật thực thể tham khảo |
|---|
| | | en không gian |
| | | em không gian |
| | | mỏng không gian |
| | | không có chiều rộng không-joiner |
| | | không chiều rộng joiner |
| | | | trái sang phải đánh dấu |
| | | | phải-trái dấu |
| - | - | - | en dash = en dash |
| - | - | - | em dash = em dash |
| ' | ' | ' | dấu ngoặc kép đơn bên trái |
| ' | ' | ' | dấu ngoặc kép duy nhất phải |
| , | , | , | đơn thấp-9 ngoặc kép đánh dấu |
| " | " | " | dấu ngoặc kép đôi bên trái |
| " | " | " | phải tăng gấp đôi dấu ngoặc kép |
| " | " | " | đôi thấp-9 ngoặc kép đánh dấu |
| † | † | † | tiêu chuẩn thanh kiếm con dao găm = |
| ‡ | ‡ | ‡ | tiêu chuẩn kép đôi con dao găm = thanh kiếm |
| • | • | • | đạn vòng tròn nhỏ màu đen |
| ... | ... | ... | dấu chấm lửng dấu chấm lửng ngang ngang = ba dấu chấm lãnh đạo = |
| ‰ | ‰ | ‰ | Per-dặm mỗi mille dấu hiệu = dấu hiệu |
| ' | ' | ' | = Ft = 1 phút = phút = chân chính = |
| " | " | " | Thủ đôi = giây = inch == 2 inch = đầu tiên 2 |
| < | < | < | báo giá đánh dấu ngoặc kép góc bên trái góc trái chỉ đánh dấu một |
| > | > | > | dấu ngoặc kép góc bên phải góc phải chỉ duy nhất báo giá đánh dấu đơn |
| ~ | ~ | ~ | phù hợp với một không gian dòng trên = text-decoration = khoảng cách overscore = (trên điểm số) |
| / | / | / | cho các phần dấu gạch chéo phần cắt giảm = |
| € | € | € | euro dấu hiệu |
| ℑ | ℑ | ℑ | Hoa cơ thể Blackletter vốn I = một phần tưởng tượng = Gothic |
| ℘ | ℘ | ℘ | kịch bản vốn P = điện set = Weierstrass p = kịch bản vốn P |
| ℜ | ℜ | ℜ | vốn hóa của cơ thể Blackletter vốn R R = thực một phần biểu tượng = Gothic |
| ™ | ™ | ™ | nhãn hiệu đăng ký = nhãn hiệu đăng ký |
| ℵ | ℵ | ℵ | ký alef biểu tượng = transfinite hồng y đầu tiên = Aleph |
| ← | ← | ← | leftwards mũi tên |
| ↑ | ↑ | ↑ | uowards mũi tên |
| → | → | → | rightwards mũi tên |
| ↓ | ↓ | ↓ | xuống mũi tên |
| ↔ | ↔ | ↔ | bên trái mũi tên phải |
| ↵ | ↵ | ↵ | mũi tên xuống với leftwards góc = vận chuyển trở lại |
| ⇐ | ⇐ | ⇐ | leftwards đôi mũi tên |
| ⇑ | ⇑ | ⇑ | lên trên đôi mũi tên |
| ⇒ | ⇒ | ⇒ | rightwards đôi mũi tên |
| ⇓ | ⇓ | ⇓ | xuống đôi mũi tên |
| ⇔ | ⇔ | ⇔ | đôi mũi tên trái phải |
| Nhân vật | Số nhân vật tài liệu tham khảo | Nhân vật thực thể tham khảo |
|---|
| ∀ | ∀ | ∀ | cho tất cả cho tất cả = |
| ∂ | ∂ | ∂ | khác biệt giữa một phần khác biệt giữa = |
| ∃ | ∃ | ∃ | sự hiện diện có tồn tại = |
| ∅ | ∅ | ∅ | trống bộ = null set = tập hợp đường kính trống = null set = đường kính = |
| ∇ | ∇ | ∇ | nabla = lạc hậu khác biệt = lạc hậu khác biệt nabla = |
| ∈ | ∈ | ∈ | một số yếu tố của các yếu tố bên tay phải của = |
| ∉ | ∉ | ∉ | không phải là một phần tử của phía bên phải tay không phải là một yếu tố của = |
| ∋ | ∋ | ∋ | có là thành viên thành viên = được bao gồm như là |
| Π | Π | Π | của biểu tượng nhân = n-phân vuông sản phẩm = sản phẩm dấu hiệu = n |
| Σ | Σ | Σ | lần thêm n-phân sumation = n |
| - | - | - | trừ biểu tượng dấu trừ = |
| * | * | * | dấu hoa thị điều hành = nhà điều hành |
| √ | √ | √ | vuông gốc vuông gốc = dấu hiệu căn bản = |
| α | α | α | tỷ lệ thuận với tỷ lệ để = |
| ∞ | ∞ | ∞ | vô cực = vô cực |
| ∠ | ∠ | ∠ | góc = góc |
| ∧ | ∧ | ∧ | hợp lý sản phẩm của nêm hợp lý và = = |
| ∨ | ∨ | ∨ | tổng logic hợp lý hoặc = vee = |
| ∩ | ∩ | ∩ | các sản phẩm của các giao điểm đặt = cap = |
| ∪ | ∪ | ∪ | tổng của các công đoàn bộ = cup = |
| ∫ | ∫ | ∫ | thiếu thiếu = |
| ∴ | ∴ | ∴ | Vì thế cho nên = |
| ~ | ~ | ~ | tương tự = đa dạng = dấu ngã điều hành điều hành khác nhau với tương tự như = dấu ngã |
| ≅ | ≅ | ≅ | xấp xỉ bằng xấp xỉ bằng để = |
| ≈ | ≈ | ≈ | xấp xỉ bằng gần như bằng nhau = tiệm cận để = |
| ≠ | ≠ | ≠ | bất bình đẳng không bằng để = |
| ≡ | ≡ | ≡ | định nghĩa giống hệt nhau để = |
| ≤ | ≤ | ≤ | Nhỏ hơn hoặc bằng ít hơn hoặc bằng để = |
| ≥ | ≥ | ≥ | Lớn hơn hoặc bằng lớn hơn hoặc bằng để = |
| ⊂ | ⊂ | ⊂ | tập hợp con của phía trái là một tập hợp con của phía bên tay phải |
| ⊃ | ⊃ | ⊃ | siêu = phía bên tay trái bao gồm phía bên tay phải |
| ⊄ | ⊄ | ⊄ | không tập hợp con không phải là một tập hợp con của = |
| ⊆ | ⊆ | ⊆ | tập hợp con hoặc bằng tập hợp con của hoặc bằng để = |
| ⊇ | ⊇ | ⊇ | hoặc bằng để thiết lập siêu bao gồm hoặc bằng để = |
| ⊕ | ⊕ | ⊕ | tổng trực tiếp = sum vòng cộng = tổng trực tiếp = vector |
| ⊗ | ⊗ | ⊗ | = Vector sản phẩm của sản phẩm vòng lần = vector sản phẩm = vector |
| ⊥ | ⊥ | ⊥ | Vertical = vuông góc vuông góc lên tack = trực giao = vuông góc = |
| ⋅ | ⋅ | ⋅ | dot dot điều hành điều hành = |